Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 很

很

hěn
Âm Hán-Việt: ngận
HSK 3.0 cấp 1
rất
(adverb of degree)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“很” là “rất”, đứng trước tính từ: “很好”. Khi tính từ làm vị ngữ, tiếng Trung thường bắt buộc có “很” dù không nhấn mạnh, nên “我很忙” thường chỉ có nghĩa “tôi bận”. Không dùng “是” trước tính từ để thay cho “很”.

Ví dụ câu

今天很冷,多穿点衣服。

Jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎn yīfu.

Hôm nay rất lạnh, mặc thêm quần áo vào.

It's very cold today, wear more clothes.

Dễ nhầm với 「太」

很 (hěn) = "rất", trung tính; câu tính từ thường cần 很 dù không nhấn mạnh (我很好). 太 = "quá", mạnh và cảm thán, hay kèm 了.

我很喜欢这个城市。

Wǒ hěn xǐhuan zhège chéngshì.

Tôi rất thích thành phố này.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「很」