Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 括号

括号

kuò hào
Âm Hán-Việt: quát hiệu
HSK 3.0 cấp 7
dấu ngoặc
parentheses, brackets

Ví dụ câu

请把答案写在括号里。

Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào lǐ.

Hãy viết đáp án vào trong dấu ngoặc.

Please write the answer in the brackets.

Cách dùng từ này

"括号" (dấu ngoặc) là danh từ, hay đi với "在... 里": "把答案 写 在括号里" (viết đáp án vào trong ngoặc), kiểu câu rất hay gặp trong đề bài tập. Ngoặc đơn, ngoặc vuông đều gọi chung là "括号".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

括号 viết sang phồn thể là 括號 kuò hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →