Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贬义

贬义

biǎn yì
Âm Hán-Việt: biếm nghĩa
HSK 3.0 cấp 6
nghĩa tiêu cực
derogatory sense

Ví dụ câu

这个词有贬义。

Zhège cí yǒu biǎnyì.

Từ này có nghĩa tiêu cực.

This word has a negative connotation.

Cách dùng từ này

“贬义” (nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực) là danh từ dùng khi nói về sắc thái của từ ngữ: “这个 词 有 贬义” (từ này mang nghĩa chê). Trái nghĩa là bāoyì (nghĩa tốt, nghĩa khen); từ không mang sắc thái nào gọi là trung tính.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贬义 viết sang phồn thể là 貶義 biǎn yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →