我离不开手机。
Wǒ lí bù kāi shǒujī.
Tôi không thể thiếu điện thoại.
I can't do without my phone.
“离不开” (không thể thiếu, không rời được) là dạng phủ định có bổ ngữ khả năng của “离开”, theo sau là người hoặc vật mình phụ thuộc: “我 离不开 手机” (tôi không thể thiếu điện thoại). Khác “离开” (rời đi), từ chỉ hành động rời khỏi một nơi hay một người.
离不开 viết sang phồn thể là 離不開 lí bu kāi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.