Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 离婚

离婚

lí hūn
Âm Hán-Việt: li hôn
HSK 3.0 cấp 5
ly hôn
to divorce

Ví dụ câu

他们去年离婚了。

Tāmen qùnián líhūn le.

Họ đã ly hôn năm ngoái.

They got divorced last year.

Cách dùng từ này

"离婚" (ly hôn) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói ly hôn với ai thì dùng "跟 / 和 … 离婚": "她 跟 丈夫 离婚 了". Có thể chèn vào giữa: "离 过 婚" (từng ly hôn). Đối lập là "结婚" (kết hôn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

离婚 viết sang phồn thể là 離婚 lí hūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →