他们去年离婚了。
Tāmen qùnián líhūn le.
Họ đã ly hôn năm ngoái.
They got divorced last year.
"离婚" (ly hôn) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Muốn nói ly hôn với ai thì dùng "跟 / 和 … 离婚": "她 跟 丈夫 离婚 了". Có thể chèn vào giữa: "离 过 婚" (từng ly hôn). Đối lập là "结婚" (kết hôn).
离婚 viết sang phồn thể là 離婚 lí hūn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.