Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排球

排球

pái qiú
Âm Hán-Việt: bài cầu
HSK 3.0 cấp 4
bóng chuyền
volleyball

Ví dụ câu

我喜欢打排球。

Wǒ xǐhuān dǎ páiqiú.

Tôi thích chơi bóng chuyền.

I like playing volleyball.

Cách dùng từ này

“排球” (bóng chuyền) là danh từ chỉ môn thể thao. Chơi bóng chuyền dùng động từ “打”: “打 排球”. Cùng nhóm với “篮球” (bóng rổ), cũng đi với “打”; riêng “足球” (bóng đá) đi với “踢”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →