Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全球

全球

quán qiú
Âm Hán-Việt: toàn cầu
HSK 3.0 cấp 4
toàn cầu
global, worldwide

Ví dụ câu

全球变暖是一个大问题。

Quánqiú biànnuǎn shì yí gè dà wèntí.

Ấm lên toàn cầu là một vấn đề lớn.

Global warming is a big problem.

Cách dùng từ này

“全球” là danh từ, dùng làm định ngữ cho các danh từ như “变暖”“经济”... Thường đứng trước danh từ để chỉ toàn cầu; không nên nhầm với “全国” (cả nước) – “全球” bao gồm mọi quốc gia.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →