Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 球迷

球迷

qiú mí
Âm Hán-Việt: cầu mê
HSK 3.0 cấp 4
cổ động viên bóng
fan (ball sports)

Ví dụ câu

他是一个球迷。

Tā shì yí gè qiúmí.

Anh ấy là một cổ động viên bóng đá.

He is a ball game fan.

Cách dùng từ này

“球迷” (người hâm mộ bóng, cổ động viên) là danh từ, lượng từ “个”: “一个 球迷”. Muốn nói rõ môn thì ghép tên môn phía trước, như “zúqiú mí” (fan bóng đá). Chữ “迷” ở đây là người mê một thứ gì, cũng gặp trong “歌迷” (người hâm mộ ca sĩ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →