我们在学校门口排队。
Wǒmen zài xuéxiào ménkǒu páiduì.
Chúng tôi xếp hàng ở cổng trường.
We line up at the school gate.
“排队” (xếp hàng) là động từ li hợp. Hay gặp: “在 … 排队”, “排队 买 票”, “请 排队”. Có thể tách: “排 了 一个小时 队” (xếp hàng một tiếng). Chen ngang hàng gọi là chāduì.
排队 viết sang phồn thể là 排隊 pái duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.