Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皮包

皮包

pí bāo
Âm Hán-Việt: bì bao
HSK 3.0 cấp 3
túi da, cặp da
handbag

Ví dụ câu

她买了一个皮包。

Tā mǎi le yí gè pí bāo.

Cô ấy đã mua một cái túi da.

She bought a leather bag.

Cách dùng từ này

皮包 là danh từ: túi da, cặp da (túi xách, ví làm bằng da). Đếm bằng 个: 一 个 皮包. Hay đi với 买, 带, 拿; chỉ vị trí bên trong dùng 里: 钱 在 皮包 里. Chữ 皮 ở đây là da thuộc, như trong 皮鞋 (giày da). Nếu không cần nói rõ chất liệu thì gọi chung là 包.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →