Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皮鞋

皮鞋

pí xié
Âm Hán-Việt: bì hài
HSK 3.0 cấp 4
giày da
leather shoes

Ví dụ câu

这双皮鞋很贵。

Zhè shuāng pí xié hěn guì.

Đôi giày da này rất đắt.

These leather shoes are very expensive.

Cách dùng từ này

“皮鞋” (giày da) là danh từ, lượng từ “双” (đôi): “这双皮鞋” (đôi giày da này). Động từ đi kèm là “穿”: tiếng Việt nói “đi giày”, nhưng tiếng Trung dùng “穿” giống như mặc áo.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →