Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 包裹

包裹

bāo guǒ
Âm Hán-Việt: bao quả
HSK 3.0 cấp 5
bưu kiện, gói
to wrap up

Ví dụ câu

妈妈寄了一个包裹给我。

Māma jì le yí gè bāoguǒ gěi wǒ.

Mẹ gửi cho tôi một bưu kiện.

Mom sent me a package.

Cách dùng từ này

"包裹" (bưu kiện, gói hàng) là danh từ, lượng từ "个": "寄 包裹", "取 包裹", "收到 一 个 包裹". Cũng là động từ "gói, bọc": "用 布 包裹". Hàng giao nhanh hằng ngày khẩu ngữ thường gọi là "快递".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →