Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饺子

饺子

jiǎo zi
Âm Hán-Việt: giảo tử
HSK 3.0 cấp 1
bánh sủi cảo
dumpling

Ví dụ câu

妈妈包的饺子很好吃。

Māma bāo de jiǎozi hěn hǎochī.

Sủi cảo mẹ gói rất ngon.

The dumplings my mom makes are delicious.

Cách dùng từ này

Danh từ “sủi cảo, bánh chẻo”, đếm bằng 个, theo đĩa thì dùng 盘. Hay đi với 吃 và 包 (gói): 包 + 饺子 (gói sủi cảo), món quen thuộc dịp Tết ở miền Bắc Trung Quốc. Khác 包子 (bánh bao) là bánh hấp, vỏ dày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饺子 viết sang phồn thể là 餃子 jiǎo zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →