Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体重

体重

tǐ zhòng
Âm Hán-Việt: thể trọng
HSK 3.0 cấp 4
cân nặng, trọng lượng cơ thể
body weight, beef, (body) weight, avoirdupois, weight

Ví dụ câu

保持健康的体重是预防代谢疾病的关键。

Bǎochí jiànkāng de tǐzhòng shì yùfáng dàixiè jíbìng de guānjiàn.

Duy trì cân nặng lành mạnh là chìa khóa phòng ngừa bệnh chuyển hóa.

Maintaining a healthy body weight is key to preventing metabolic diseases.

Cách dùng từ này

“体重” (cân nặng) là danh từ. Hay gặp: “体重 增加” (tăng cân), “体重 减轻” (giảm cân), “控制 体重”, “保持 健康 的 体重”. Hỏi cân nặng: “你 体重 多少?”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体重 viết sang phồn thể là 體重 tǐ zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →