Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胸部

胸部

xiōng bù
Âm Hán-Việt: hung bộ
HSK 3.0 cấp 4
ngực, vùng ngực
chest, breast, thorax

Ví dụ câu

他胸部疼。

Tā xiōngbù téng.

Anh ấy đau ngực.

He has chest pain.

Cách dùng từ này

“胸部” (vùng ngực) là danh từ mang sắc thái y khoa, trang trọng, hay gặp khi nói về bệnh hoặc đau: “他 胸部疼” (anh ấy đau ngực). Nói thường ngày thì hay dùng chữ “胸”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →