Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体温

体温

tǐ wēn
Âm Hán-Việt: thể ôn
HSK 3.0 cấp 4
nhiệt độ cơ thể
temperature

Ví dụ câu

量一下体温。

Liáng yíxià tǐwēn.

Đo nhiệt độ cơ thể một chút.

Take your temperature.

Cách dùng từ này

“体温” (nhiệt độ cơ thể) là danh từ. Động từ đi kèm là “量” (đo): “量 一下 体温”. Làm chủ ngữ với tính từ: “体温 正常”, “体温 很 高” (sốt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体温 viết sang phồn thể là 體溫 tǐ wēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →