Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 低头

低头

dī tóu
Âm Hán-Việt: đê đầu
HSK 3.0 cấp 5
cúi đầu, khuất phục
submission, surrender, submit, bow/hang one's head, bow, crouch, lower, yield, hang one's head, bow

Ví dụ câu

他低头认错了。

Tā dītóu rèncuò le.

Anh ấy cúi đầu nhận lỗi.

He bowed his head and admitted his mistake.

Cách dùng từ này

"低头" (cúi đầu) là động từ li hợp, có thể chen chữ vào giữa: "低 着 头", "低 下 头". Nghĩa bóng là chịu khuất phục: "向 困难 低头". Khác "点头" (gật đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

低头 viết sang phồn thể là 低頭 dī tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →