他低头认错了。
Tā dītóu rèncuò le.
Anh ấy cúi đầu nhận lỗi.
He bowed his head and admitted his mistake.
"低头" (cúi đầu) là động từ li hợp, có thể chen chữ vào giữa: "低 着 头", "低 下 头". Nghĩa bóng là chịu khuất phục: "向 困难 低头". Khác "点头" (gật đầu).
低头 viết sang phồn thể là 低頭 dī tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.