他摇头表示不同意。
Tā yáotóu biǎoshì bù tóngyì.
Anh ấy lắc đầu để biểu thị không đồng ý.
He shook his head to show disagreement.
"摇头" (yáotóu, lắc đầu) là động từ ly hợp, biểu thị không đồng ý, từ chối hoặc chán nản: "他 摇头 表示 不同意". Có thể lặp và tách: "摇 了 摇 头". Đối lập với "点头" (gật đầu).
摇头 viết sang phồn thể là 搖頭 yáo tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.