Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 前头

前头

qián tou
Âm Hán-Việt: tiền đầu
HSK 3.0 cấp 4
phía trước, đằng trước
in front, at the head, ahead, above

Ví dụ câu

学校就在前头。

Xuéxiào jiù zài qiántou.

Trường học ở ngay phía trước.

The school is just ahead.

Cách dùng từ này

"前头" (phía trước, đằng trước) là danh từ phương vị, sắc thái khẩu ngữ, nghĩa như "前边", "前面". Hay đi sau "在" hoặc sau danh từ: "在 前头", "学校 就 在 前头". Chữ "头" ở đây đọc nhẹ. Đối lại là "后头" (phía sau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

前头 viết sang phồn thể là 前頭 qián tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →