Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 目前

目前

mù qián
Âm Hán-Việt: mục tiền
HSK 3.0 cấp 4
hiện tại, lúc này
at the present time

Ví dụ câu

目前,这个项目还在进行中。

Mùqián, zhège xiàngmù hái zài jìnxíng zhōng.

Hiện tại, dự án này vẫn đang được tiến hành.

Currently, this project is still in progress.

Cách dùng từ này

“目前” (hiện nay, trước mắt) là danh từ chỉ thời gian, hay đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ làm trạng ngữ: “目前 这个项目 还在 进行”. Cũng đi sau giới từ, như “dào mùqián wéizhǐ” (tính đến nay). So với “现在”, “目前” trang trọng hơn và chỉ cả giai đoạn hiện tại.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →