他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
He stands in front of me.
面前 là danh từ phương vị: trước mặt (ai, cái gì). Thường đứng sau người hoặc vật: 我 面前, 在 大家 面前 唱歌. Hay dùng cả nghĩa trừu tượng: 在 困难 面前 不 放弃 (không bỏ cuộc trước khó khăn). Khác với 前面 (phía trước) chỉ vị trí chung, 面前 nhấn sát ngay trước mặt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.