请帮我称一下这些苹果。
Qǐng bāng wǒ chēng yíxià zhèxiē píngguǒ.
Làm ơn cân giúp tôi chỗ táo này.
Please weigh these apples for me.
"称" (chēng) ở mục này là động từ cân, đo trọng lượng: "称 一下 这些 苹果", "称 体重" (cân nặng). Đừng lẫn với chữ "秤" (chèng) là cái cân. "称" còn nghĩa gọi là, xưng là ("称为"), nghĩa đó là mục từ riêng.
称2 viết sang phồn thể là 稱2 chēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.