Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 称²

称²

chēng
Âm Hán-Việt: xưng
HSK 3.0 cấp 5
cân (đo trọng lượng)
to weigh

Ví dụ câu

请帮我称一下这些苹果。

Qǐng bāng wǒ chēng yíxià zhèxiē píngguǒ.

Làm ơn cân giúp tôi chỗ táo này.

Please weigh these apples for me.

Cách dùng từ này

"称" (chēng) ở mục này là động từ cân, đo trọng lượng: "称 一下 这些 苹果", "称 体重" (cân nặng). Đừng lẫn với chữ "秤" (chèng) là cái cân. "称" còn nghĩa gọi là, xưng là ("称为"), nghĩa đó là mục từ riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

称2 viết sang phồn thể là 稱2 chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →