他把老师视为朋友。
Tā bǎ lǎoshī shìwéi péngyou.
Anh ấy coi thầy giáo như bạn.
He regards the teacher as a friend.
"视为" (coi là, xem như) là động từ, văn viết, thường dùng trong khung "把 A 视为 B" hoặc bị động "被 视为 B": "他 被 视为 最 好 的 老师". Nghĩa giống "看作", "看成" nhưng trang trọng hơn. Khác với "重视" (coi trọng).
视为 viết sang phồn thể là 視為 shì wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.