我喜欢看影视剧。
Wǒ xǐhuān kàn yǐngshì jù.
Tôi thích xem phim ảnh và truyền hình.
I like watching movies and TV dramas.
"影视" (yǐngshì, phim ảnh và truyền hình) là danh từ gộp "电影" và "电视". Phần lớn đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "影视 作品" (tác phẩm phim ảnh), "影视 公司", "影视 明星"; gắn với "剧" thành yǐngshìjù (phim điện ảnh và phim truyền hình nói chung).
影视 viết sang phồn thể là 影視 yǐng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.