Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中秋节

中秋节

Zhōng qiū jié
Âm Hán-Việt: trung thu tiết
HSK 3.0 cấp 5
Tết Trung Thu
the Mid-Autumn Festival on 15th of 8th lunar month

Ví dụ câu

中秋节我们吃月饼。

Zhōngqiū Jié wǒmen chī yuèbǐng.

Tết Trung Thu chúng tôi ăn bánh trung thu.

We eat mooncakes on Mid-Autumn Festival.

Cách dùng từ này

"中秋节" (Tết Trung Thu) là danh từ, rơi vào rằm tháng Tám âm lịch. Hay đi với "过": "过 中秋节" (đón Trung Thu). Hoạt động gắn với ngày này là "吃 月饼" (ăn bánh trung thu) và ngắm trăng. Gọi tắt là Zhōngqiū.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

中秋节 viết sang phồn thể là 中秋節 Zhōng qiū jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →