Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节省

节省

jié shěng
Âm Hán-Việt: tiết tỉnh
HSK 3.0 cấp 5
tiết kiệm
saving

Ví dụ câu

他花钱很节省。

Tā huā qián hěn jiéshěng.

Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.

He is very frugal with money.

Cách dùng từ này

“节省” (tiết kiệm) là động từ, tân ngữ thường là thứ cụ thể: “节省 时间”, “节省 钱”. Cũng làm tính từ: “他 花钱 很 节省”. Gần “节约”: “节约” hay dùng cho tài nguyên, khẩu hiệu (“节约 用 水”, “节约 能源”); “节省” hay dùng với thời gian, sức lực, chi phí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节省 viết sang phồn thể là 節省 jié shěng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →