他们当中有人会中文。
Tā men dāng zhōng yǒu rén huì zhōng wén.
Trong số họ có người biết tiếng Trung.
Among them, someone knows Chinese.
"当中" (trong số, ở giữa) là danh từ phương vị, đứng sau danh từ hoặc đại từ chỉ nhóm: "他们 当中", "学生 当中". Cũng chỉ vị trí chính giữa: "放 在 当中". Gần với "中间"; nói "trong số những người..." thì "当中" rất tự nhiên.
当中 viết sang phồn thể là 當中 dāng zhōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.