Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当中

当中

dāng zhōng
Âm Hán-Việt: đương trung
HSK 3.0 cấp 5
trong số, ở giữa
among

Ví dụ câu

他们当中有人会中文。

Tā men dāng zhōng yǒu rén huì zhōng wén.

Trong số họ có người biết tiếng Trung.

Among them, someone knows Chinese.

Cách dùng từ này

"当中" (trong số, ở giữa) là danh từ phương vị, đứng sau danh từ hoặc đại từ chỉ nhóm: "他们 当中", "学生 当中". Cũng chỉ vị trí chính giữa: "放 在 当中". Gần với "中间"; nói "trong số những người..." thì "当中" rất tự nhiên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当中 viết sang phồn thể là 當中 dāng zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →