别把这件事当成玩笑。
Bié bǎ zhè jiàn shì dàngchéng wánxiào.
Đừng coi việc này thành trò đùa.
Don't take this as a joke.
"当成" (coi là, xem như) là động từ, dùng trong câu "把 A 当成 B": "别 把 这 件 事 当成 玩笑". Chữ "当" đọc dàng. Đồng nghĩa với "当作"; "当成" khẩu ngữ hơn một chút. Hay dùng khi nhận nhầm: "把 他 当成 了 老师" (tưởng anh ấy là thầy giáo).
当成 viết sang phồn thể là 當成 dàng chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.