她在舞台上表演很精彩。
Tā zài wǔtái shàng biǎoyǎn hěn jīngcǎi.
Cô ấy biểu diễn trên sân khấu rất xuất sắc.
Her performance on stage was excellent.
表演 vừa là động từ (biểu diễn) vừa là danh từ (màn biểu diễn). Động từ: 表演 节目, 给 大家 表演 一下. Danh từ: 他 的 表演 很 精彩, 看 表演. Phân biệt với 表现: 表现 là cách một người thể hiện, cư xử hoặc thành tích trong công việc, học tập, không phải biểu diễn trên sân khấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.