Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 资金

资金

zī jīn
Âm Hán-Việt: tư kim
HSK 3.0 cấp 5
vốn, tài chính
funds

Ví dụ câu

项目缺少启动资金。

Xiàngmù quēshǎo qǐdòng zījīn.

Dự án thiếu vốn khởi động.

The project lacks startup funds.

Cách dùng từ này

“资金” (vốn, tài chính) là danh từ, chỉ khoản tiền dùng cho một dự án, công ty, hoạt động. Hay đi với “缺少” (thiếu), “投入” (bỏ vào), “筹集” (huy động); cụm “启动 资金” là vốn ban đầu. Khác “资本”: “资本” là vốn theo nghĩa kinh tế học, tư bản; còn “资金” là khoản tiền cụ thể đang cần hoặc đang dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

资金 viết sang phồn thể là 資金 zī jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →