Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 患

患

huàn
Âm Hán-Việt: hoạn
HSK 3.0 cấp 6
bệnh; lo lắng; mắc
to suffer (from illness)

Cách dùng chữ này

“患” là động từ văn viết: mắc bệnh, thường đi với tên bệnh: “患了感冒” là bị cảm. Danh từ là tai họa, mối lo: “隐患” (mối nguy tiềm ẩn). Từ ghép: “患者” (bệnh nhân), “患病” (mắc bệnh), “患有” (mắc, đang có bệnh). Khẩu ngữ nói mắc bệnh thường dùng “得”.

Ví dụ câu

他患了感冒。

Tā huàn le gǎnmào.

Anh ấy bị cảm.

He caught a cold.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「患」