“患” là động từ văn viết: mắc bệnh, thường đi với tên bệnh: “患了感冒” là bị cảm. Danh từ là tai họa, mối lo: “隐患” (mối nguy tiềm ẩn). Từ ghép: “患者” (bệnh nhân), “患病” (mắc bệnh), “患有” (mắc, đang có bệnh). Khẩu ngữ nói mắc bệnh thường dùng “得”.
他患了感冒。
Tā huàn le gǎnmào.
Anh ấy bị cảm.
He caught a cold.