他出于好心帮助了我。
Tā chūyú hǎoxīn bāngzhù le wǒ.
Anh ấy xuất phát từ lòng tốt đã giúp đỡ tôi.
He helped me out of kindness.
"出于" (xuất phát từ, vì) đứng trước danh từ chỉ động cơ, tình cảm, cách dùng như giới từ: "出于 好心", "出于 安全 考虑" (vì lý do an toàn), "出于 礼貌". Khác "因为": "因为" nêu nguyên nhân sự việc, còn "出于" nêu động cơ bên trong người làm.
出于 viết sang phồn thể là 出於 chū yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.