Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 限于

限于

xiàn yú
Âm Hán-Việt: hạn vu
HSK 3.0 cấp 6
bị giới hạn
to be limited to

Ví dụ câu

这次活动限于会员参加。

Zhè cì huódòng xiànyú huìyuán cānjiā.

Hoạt động này chỉ dành cho hội viên tham gia.

This event is limited to members.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

限于 viết sang phồn thể là 限於 xiàn yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →