Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 局限

局限

jú xiàn
Âm Hán-Việt: cục hạn
HSK 3.0 cấp 6
giới hạn
to limit, limitation, constraint

Ví dụ câu

他的想法有局限。

Tā de xiǎngfa yǒu júxiàn.

Suy nghĩ của anh ấy có giới hạn.

His thinking has limitations.

Cách dùng từ này

“局限” (giới hạn, bó hẹp) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ hay đi với “于” hoặc “在”: “不 局限 于 课本” (không bó hẹp trong sách giáo khoa). Danh từ: “他 的 想法 有 局限”. Từ phái sinh júxiànxìng (tính hạn chế) rất hay gặp. Khác “限制” (hạn chế), là sự ràng buộc áp từ bên ngoài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

局限 viết sang phồn thể là 侷限 jú xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →