他去公安局办身份证。
Tā qù gōng'ānjú bàn shēnfènzhèng.
Anh ấy đến công an cục làm chứng minh thư.
He went to the Public Security Bureau to get an ID card.
"公安局" (sở công an, cục công an) là danh từ chỉ cơ quan công an cấp thành phố, quận huyện. Hay đứng sau "去", "在": "去 公安局 办 身份证". Đồn công an gần dân hơn gọi là "派出所".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.