我加入了足球俱乐部。
Wǒ jiārùle zúqiú jùlèbù.
Tôi đã tham gia câu lạc bộ bóng đá.
I joined the football club.
"俱乐部" (câu lạc bộ) là danh từ, chỉ tổ chức hoặc nơi sinh hoạt chung của người cùng sở thích: "足球 俱乐部", "加入 俱乐部". Lượng từ là "个" hoặc "家". Câu lạc bộ sinh viên trong trường đại học thường gọi là "社团".
俱乐部 viết sang phồn thể là 俱樂部 jù lè bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.