祝你快乐。
Zhù nǐ kuàilè.
Chúc bạn vui vẻ.
Wish you happiness.
“快乐” là tính từ, nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc. Hay dùng nhất trong lời chúc: 生日快乐 (chúc mừng sinh nhật), 祝你快乐 (chúc bạn vui vẻ). Làm vị ngữ thì thêm 很: 很快乐. So với 高兴: 高兴 thường là vui vì một chuyện cụ thể lúc đó, còn 快乐 là trạng thái vui lâu dài và hợp với lời chúc.
快乐 viết sang phồn thể là 快樂 kuài lè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.