Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 快乐

快乐

kuài lè
Âm Hán-Việt: khoái lạc
HSK 3.0 cấp 2
vui vẻ, hạnh phúc
happy

Ví dụ câu

祝你快乐。

Zhù nǐ kuàilè.

Chúc bạn vui vẻ.

Wish you happiness.

Cách dùng từ này

“快乐” là tính từ, nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc. Hay dùng nhất trong lời chúc: 生日快乐 (chúc mừng sinh nhật), 祝你快乐 (chúc bạn vui vẻ). Làm vị ngữ thì thêm 很: 很快乐. So với 高兴: 高兴 thường là vui vì một chuyện cụ thể lúc đó, còn 快乐 là trạng thái vui lâu dài và hợp với lời chúc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

快乐 viết sang phồn thể là 快樂 kuài lè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →