今天很凉快。
Jīntiān hěn liángkuai.
Hôm nay rất mát mẻ.
It's cool today.
“凉快” là tính từ, nghĩa là mát mẻ, dễ chịu; dùng cho thời tiết hoặc nơi chốn. Thường làm vị ngữ, có “很” phía trước: 很凉快. Khác “冷” (lạnh): “凉快” mang nghĩa tích cực, dễ chịu, còn “冷” là lạnh đến mức khó chịu. Thời tiết nóng thì nói “热”.
凉快 viết sang phồn thể là 涼快 liáng kuai.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.