这张床很舒服。
Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.
Cái giường này rất thoải mái.
This bed is very comfortable.
Tính từ, nghĩa là dễ chịu, thoải mái, nói về cảm giác của cơ thể hay tâm trạng. Hay gặp: “很 舒服”, “睡 得 很 舒服” (ngủ rất ngon). Dạng phủ định “不舒服” còn có nghĩa là thấy mệt, khó ở: “我 有点 不舒服” (tôi hơi mệt). Khác “舒适” trang trọng hơn, thường tả môi trường, đồ vật.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.