Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 服装

服装

fú zhuāng
Âm Hán-Việt: phục trang
HSK 3.0 cấp 5
trang phục, quần áo
dress

Ví dụ câu

她喜欢买新服装。

Tā xǐhuān mǎi xīn fúzhuāng.

Cô ấy thích mua quần áo mới.

She likes to buy new clothes.

Cách dùng từ này

"服装" (trang phục) là danh từ chung, trang trọng hơn "衣服", dùng trong buôn bán, thời trang, biểu diễn: "服装 店", "服装 设计", "民族 服装". Nói từng chiếc quần, áo thì dùng "衣服": "一 件 衣服".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

服装 viết sang phồn thể là 服裝 fú zhuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →