他穿西装很帅。
Tā chuān xīzhuāng hěn shuài.
Anh ấy mặc vest rất đẹp trai.
He looks handsome in a suit.
“西装” (com lê, bộ vest) là danh từ, lượng từ “套” (bộ) hoặc “件”. Đi với động từ “穿”: “穿 西装” (mặc vest), “一 套 西装”. Mặc vest thường kèm “系 领带” (thắt cà vạt).
西装 viết sang phồn thể là 西裝 xī zhuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.