她用花装饰房间。
Tā yòng huā zhuāngshì fángjiān.
Cô ấy dùng hoa trang trí phòng.
She decorates the room with flowers.
Động từ “trang trí”, tân ngữ đứng SAU: “装饰房间” (trang trí phòng); cũng là danh từ “đồ trang trí”. Phân biệt với “装修” (sửa sang, làm nội thất nhà cửa): “装饰” chỉ làm đẹp bề ngoài, không có thi công.
装饰 viết sang phồn thể là 裝飾 zhuāng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.