他说服了我。
Tā shuōfú le wǒ.
Anh ấy đã thuyết phục tôi.
He persuaded me.
“说服” (thuyết phục) là động từ, tân ngữ là người: “说服 他”, “被 他 说服 了”, “说服 妈妈 同意”. Khác “说明” (giải thích, cho thấy): “说服” nhằm làm người khác tin hoặc làm theo.
说服 viết sang phồn thể là 說服 shuō fú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.