Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 说服

说服

shuō fú
Âm Hán-Việt: thuyết phục
HSK 3.0 cấp 5
thuyết phục
to persuade

Ví dụ câu

他说服了我。

Tā shuōfú le wǒ.

Anh ấy đã thuyết phục tôi.

He persuaded me.

Cách dùng từ này

“说服” (thuyết phục) là động từ, tân ngữ là người: “说服 他”, “被 他 说服 了”, “说服 妈妈 同意”. Khác “说明” (giải thích, cho thấy): “说服” nhằm làm người khác tin hoặc làm theo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

说服 viết sang phồn thể là 說服 shuō fú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →