他是一名足球解说员。
Tā shì yì míng zúqiú jiěshuōyuán.
Anh ấy là một bình luận viên bóng đá.
He is a football commentator.
Danh từ, chỉ bình luận viên (thể thao) hoặc thuyết minh viên (bảo tàng, triển lãm). Hay gặp: “足球 解说员” (bình luận viên bóng đá). Lượng từ “名” hoặc “位”. Việc họ làm gọi là “解说”.
解说员 viết sang phồn thể là 解說員 jiě shuō yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.