Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解说员

解说员

jiě shuō yuán
Âm Hán-Việt: giải thuyết viên
HSK 3.0 cấp 5
bình luận viên
commentator

Ví dụ câu

他是一名足球解说员。

Tā shì yì míng zúqiú jiěshuōyuán.

Anh ấy là một bình luận viên bóng đá.

He is a football commentator.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ bình luận viên (thể thao) hoặc thuyết minh viên (bảo tàng, triển lãm). Hay gặp: “足球 解说员” (bình luận viên bóng đá). Lượng từ “名” hoặc “位”. Việc họ làm gọi là “解说”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解说员 viết sang phồn thể là 解說員 jiě shuō yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →