Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 服从

服从

fú cóng
Âm Hán-Việt: phục tòng
HSK 3.0 cấp 6
phục tùng
to obey (an order)

Ví dụ câu

军人必须服从命令。

Jūnrén bìxū fúcóng mìnglìng.

Quân nhân phải tuân theo mệnh lệnh.

Soldiers must obey orders.

Cách dùng từ này

“服从” (phục tùng, tuân theo) là động từ, tân ngữ thường là mệnh lệnh, sự sắp xếp hoặc người có quyền: “服从 命令”, “服从 安排”, “服从 领导”. Sắc thái là chấp nhận làm theo, kể cả khi không muốn. Khác “遵守” (tuân thủ), đi với luật lệ, quy định: “遵守 规定”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

服从 viết sang phồn thể là 服從 fú cóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →