Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 佩服

佩服

pèi fú
Âm Hán-Việt: bội phục
HSK 3.0 cấp 6
khâm phục, kính phục
to admire

Ví dụ câu

我很佩服他的能力。

Wǒ hěn pèi fú tā de néng lì.

Tôi rất khâm phục năng lực của anh ấy.

I greatly admire his ability.

Cách dùng từ này

"佩服" (khâm phục) là động từ tâm lý, tân ngữ là người hoặc phẩm chất, năng lực của người: "我 很 佩服 他", "佩服 他 的 勇气". Có thể thêm "很", "非常" phía trước. Khẩu ngữ khi thấy ai giỏi hay nói gọn "佩服 佩服". "钦佩" nghĩa gần nhưng trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →