Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 羽绒服

羽绒服

yǔ róng fú
Âm Hán-Việt: vũ nhung phục
HSK 3.0 cấp 6
áo phao/áo lông vũ
down-filled garment

Ví dụ câu

冬天穿羽绒服。

Dōngtiān chuān yǔróngfú.

Mùa đông mặc áo phao.

Wear a down jacket in winter.

Cách dùng từ này

"羽绒服" (áo phao lông vũ) là danh từ, lượng từ "件": "一件 羽绒服". Hay đi với "穿", "买", "脱": "冬天 穿 羽绒服". Áo khoác nói chung là "外套", áo bông là miányī.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

羽绒服 viết sang phồn thể là 羽絨服 yǔ róng fú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →