请小声说话。
Qǐng xiǎoshēng shuōhuà.
Xin hãy nói nhỏ.
Please speak softly.
“小声” nghĩa là nhỏ tiếng, khẽ. Thường đứng trước động từ để chỉ cách nói: 小声说话 (nói nhỏ), hay gặp trong lời nhắc như 请 + 小声说话 (xin hãy nói nhỏ). Từ trái nghĩa là 大声 (nói to).
小声 viết sang phồn thể là 小聲 xiǎo shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.