Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小声

小声

xiǎo shēng
Âm Hán-Việt: tiểu thanh
HSK 3.0 cấp 2
giọng nhỏ
in a low voice

Ví dụ câu

请小声说话。

Qǐng xiǎoshēng shuōhuà.

Xin hãy nói nhỏ.

Please speak softly.

Cách dùng từ này

“小声” nghĩa là nhỏ tiếng, khẽ. Thường đứng trước động từ để chỉ cách nói: 小声说话 (nói nhỏ), hay gặp trong lời nhắc như 请 + 小声说话 (xin hãy nói nhỏ). Từ trái nghĩa là 大声 (nói to).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

小声 viết sang phồn thể là 小聲 xiǎo shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →