Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 安居乐业

安居乐业

ān jū lè yè
Âm Hán-Việt: an cư lạc nghiệp
HSK 3.0 cấp 6
an cư lạc nghiệp
to live in peace and work happily (idiom)

Ví dụ câu

人们都希望安居乐业。

Rénmen dōu xīwàng ān jū lè yè.

Mọi người đều mong muốn an cư lạc nghiệp.

People all hope to live in peace and work happily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

安居乐业 viết sang phồn thể là 安居樂業 ān jū lè yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →