Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清静

清静

qīng jìng
Âm Hán-Việt: thanh tĩnh
HSK 3.0 cấp 9
yên tĩnh
quiet

Ví dụ câu

我喜欢清静的地方。

Wǒ xǐhuan qīngjìng de dìfang.

Tôi thích nơi yên tĩnh.

I like quiet places.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

清静 viết sang phồn thể là 清靜 qīng jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →